












5.00 trên 5 dựa trên 1 đánh giá
1 review 65.000.000 ₫

Đang xem: Dell Precision 3570
65.000.000 ₫
65.000.000 ₫
Đặc điểm nổi bật
Dell Precision 3570.
Nằm vị trí số 2 của top 10 những thương hiệu máy tính bán chạy nhất thế giới trong năm 2022. Thương hiệu Dell đang dần khẳng định vị thế bất bại của mình trên thị trường, đồng thời cũng trở thành một phần tất yếu của thế giới công nghệ, khó có thể thay thế. Những chiếc máy tính Dell vô cùng đa dạng, cấu hình mạnh, khả năng thích ứng linh hoạt, và điểm đặc biệt chính là giá trị của những chiếc máy tính Dell xứng đáng với những gì mà chúng ta bỏ ra để sở hữu. Một trong những thành viên sáng giá góp phần làm nên sự nổi tiếng, vững chắc của thương hiệu Dell chính là chiếc máy tính trạm Dell Precision 3570. Với thiết kế thân thiện, sở hữu nhiều tính năng vượt trội, cùng nhiều cải tiến ưu việt chiếc máy tính Dell Precision 3570 đang được người tiêu dùng yêu mến gọi là chiếc máy tính hoàn hảo nhất trong năm. Định hướng phát triển ở phân cấp máy tính cao cấp, tập trung vào đối tượng khách hàng là các doanh nhân, người làm thiết kế đồ họa… Tuy nhiên, Dell Precision 3570 sở hữu những tính năng quá ưu việt và hoàn hảo, lại được bán với mức giá hợp lý nên đây đang là sản phẩm được rất nhiều đối tượng người dùng hướng đến. Điều này khiến các sản phẩm cùng phân cấp của các đối thủ khác phải “dè chừng”.
-
Dell Precision 3570 sản xuất năm nào?
-
Thông số kỹ thuật của Dell Precision 3570.
- Màn hình: 15.6 inch, Full HD (1920×1080)
- CPU: Intel® Core™ i7-1265U vPro (12 MB Cache, 2+8 Core, 12 Threads, 1.70 GHz to 4.80 GHz, 15W)
- RAM: 16 GB, 1 x 16 GB, DDR5
- Ổ cứng: 512 GB, M.2
- Đồ họa: NVIDIA T550 4G DDR6 Graphics
- Trọng lượng: 1.78 kg
- Bảo hành: 36 Tháng
-
Tổng quan chung về Dell Precision 3570.
-
Thiết kế, ngoại hình của Dell Precision 3570.
-
Màn hình của Dell Precision 3570
-
Cấu hình và hiệu năng của Dell Precision 3570
-
Bàn phím của Dell Precision 3570
-
Touchpad của Dell Precision 3570.
-
Hệ thống kết nối của Dell Precision 3570.
-
Kết luận.
Thông số kỹ thuật
Intel® Core™ i7-1265U vPro (12 MB Cache, 2+8 Core, 12 Threads, 1.70 GHz to 4.80 GHz, 15W)
NVIDIA T550 4G DDR6 Graphics
16 GB, 1 x 16 GB, DDR5, 4800 MHz
15.6" FHD 1920 x 1080, 60 Hz, 400 nit, non-touch, IR EMZA Camera and Microphone, WLAN Capable
512 GB, M.2 2230, Gen 3 PCIe x4 NVMe, SSD, Class 35
1. SD card reader
2. Audio out
3. (2) USB 3.2 Gen 1 Type A (1x power enabled)
4. HDMI 2.0
5. RJ45
6. Wedge lock slot
7. (2) Thunderbolt 4 USB-C ports with power-in
8. Smart Card (optional)
2. Audio out
3. (2) USB 3.2 Gen 1 Type A (1x power enabled)
4. HDMI 2.0
5. RJ45
6. Wedge lock slot
7. (2) Thunderbolt 4 USB-C ports with power-in
8. Smart Card (optional)
Intel® AX211, 2x2 MIMO, 2400 Mbps, 2.4/5/6 GHz, Wi-Fi 6E (WiFi 802.11ax), Bluetooth 5.2
36 Tháng
Starting Weight: 3.5 lbs. (1.58 kg)*
Thông số kỹ thuật
Intel® Core™ i7-1265U vPro (12 MB Cache, 2+8 Core, 12 Threads, 1.70 GHz to 4.80 GHz, 15W)
NVIDIA T550 4G DDR6 Graphics
16 GB, 1 x 16 GB, DDR5, 4800 MHz
15.6" FHD 1920 x 1080, 60 Hz, 400 nit, non-touch, IR EMZA Camera and Microphone, WLAN Capable
512 GB, M.2 2230, Gen 3 PCIe x4 NVMe, SSD, Class 35
1. SD card reader
2. Audio out
3. (2) USB 3.2 Gen 1 Type A (1x power enabled)
4. HDMI 2.0
5. RJ45
6. Wedge lock slot
7. (2) Thunderbolt 4 USB-C ports with power-in
8. Smart Card (optional)
2. Audio out
3. (2) USB 3.2 Gen 1 Type A (1x power enabled)
4. HDMI 2.0
5. RJ45
6. Wedge lock slot
7. (2) Thunderbolt 4 USB-C ports with power-in
8. Smart Card (optional)
Intel® AX211, 2x2 MIMO, 2400 Mbps, 2.4/5/6 GHz, Wi-Fi 6E (WiFi 802.11ax), Bluetooth 5.2
36 Tháng
Starting Weight: 3.5 lbs. (1.58 kg)*
Sản phẩm liên quan
Khung chuyển đổi ổ cứng SSD 2242,2230,2260 sang 2280 M.2
| CPU | i5-12450H |
| RAM | 16GB DDR5 |
| Ổ cứng | SSD 512GB NMVe |
| Card | Nvidia RTX 2050 4GB |
| M.Hình | 15.6″ Full HD 144Hz |
Đầu Chuyển Sạc Lenovo Kim Lớn ra USB
| CPU | i5-12450H |
| RAM | 16GB DDR5 |
| Ổ cứng | SSD 512GB NMVe |
| Card | Nvidia RTX 2050 4GB |
| M.Hình | 15.6″ Full HD 144Hz |



